noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ nhậu, giờ khai vị. The time of the first beer (or alcoholic beverage) of the day. Ví dụ : "After a long day at work, it was finally beer o'clock. " Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng thì cũng đã đến giờ nhậu. time drink entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ nhậu, giờ uống bia, giờ giải khát. Time for a beer (the first of the day or otherwise). Ví dụ : ""After a long day at work, it's definitely beer o'clock." " Sau một ngày làm việc dài, chắc chắn là giờ giải khát rồi. drink time entertainment attitude phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc